bơi nghiêng

bơi nghiêng

Anh ấy đang bơi nghiêng ở hồ bơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kiểu bơi người bơi nằm nghiêng một bên cơ thể: "bơi nghiêng" một kỹ thuật bơi trong đó cơ thể người bơi hơi nghiêng sang một bên, thường kết hợp với động tác tay chân đẩy nước để di chuyển. Kiểu bơi này giúp tiết kiệm sức lực có thể dùng để bơi đường dài.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã bơi nghiêng suốt quãng đường qua hồ. (Anh ấy sử dụng kiểu bơi nghiêng để vượt qua hồ không mệt.)
    • Kỹ thuật bơi nghiêng giúp người bơi thở dễ dàng hơn khi nghiêng mặt lên khỏi mặt nước. (Kiểu bơi này cho phép người bơi lấy hơi một cách tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bơi nghiêng cạnh": một biến thể của bơi nghiêng, thường dùng trong bơi lội cứu hộ hoặc bơi đường dài.
    • Huấn luyện viên dạy chúng tôi bơi nghiêng cạnh để tiết kiệm năng lượng. (Kỹ thuật này giúp giảm sức cản của nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Bơi ếch (động từ): kiểu bơi với tay chân đẩy nước về phía trước, cơ thể nằm sấpkhác với bơi nghiêng.

    • Bơi ếch kiểu bơi phổ biến nhưng khác với bơi nghiêng về tư thế. (Bơi ếch yêu cầu cơ thể nằm sấp, không nghiêng.)
  • Bơi sải (động từ): kiểu bơi nhanh với tay quạt nước luân phiên, cơ thể nằm sấpkhác với bơi nghiêng.

    • Bơi sải thường được dùng trong thi đấu tốc độ. (Bơi nghiêng thích hợp hơn cho bơi đường dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Bơi nghiêng mình: cách diễn đạt tương tự, nhấn mạnh tư thế cơ thể nghiêng.
  • Bơi ngang: một số vùng miền dùng để chỉ cùng một kỹ thuật bơi nghiêng.
Thành ngữ liên quan
  • Bơi nghiêng như : So sánh với động tác bơi của khi cơ thể nghiêng để di chuyển linh hoạt.
    • Anh ấy bơi nghiêng như , nhẹ nhàng lướt qua dòng nước. (Kỹ thuật bơi của anh ấy rất uyển chuyển hiệu quả.)